擦灰尘
cā huīchén
Lau bụi
Hán việt: sát hôi trần
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lau bụi
Ví dụ (3)
zhōu zàijiāhuī chén
Cuối tuần tôi lau bụi ở nhà.
yòngshī湿huī chén
Cô ấy dùng khăn ướt lau bụi.
shū jiàshang yàohuī chén
Giá sách cần được lau bụi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây