Chi tiết từ vựng

擦灰尘 【cā huīchén】

heart
(Phân tích từ 擦灰尘)
Nghĩa từ: Quét bụi
Hán việt: sát hôi trần
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhōumò
周末
de
shíhòu
时候,
chángcháng
常常
huīchén
灰尘。
On the weekend, I often dust.
Vào cuối tuần, tôi thường lau bụi.
qǐng
jìde
记得
huīchén
灰尘,
zhèyàng
这样
jiālǐ
家里
huì
gèng
gānjìng
干净。
Please remember to dust, it will make the house cleaner.
Hãy nhớ lau bụi, như vậy nhà cửa sẽ sạch sẽ hơn.
yòng
gānjìng
干净
de
bùlái
布来
huīchén
灰尘。
She uses a clean cloth to dust.
Cô ấy dùng khăn sạch để lau bụi.
Bình luận