对
我
来说,
家庭
是
最重
的。
For me, family is the most important.
Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.
请
给
我
看
你
的
家庭
照片。
Please show me your family photo.
Cho tôi xem ảnh gia đình của bạn.
这套
房子
适合
家庭
居住
This suite is suitable for family living.
Căn nhà này phù hợp cho gia đình ở.
他
因为
太累
了,
所以
不停
地
打哈欠。
He kept yawning because he was too tired.
Anh ấy vì quá mệt mỏi nên không ngừng ngáp.
上课时
打哈欠
是
不
礼貌
的。
Yawning during class is impolite.
Ngáp khi đang trong lớp học là không lịch sự.
看到
他
打哈欠,
我
也
忍不住
打了个
哈欠。
Seeing him yawn, I couldn't help but yawn too.
Thấy anh ấy ngáp, tôi cũng không nhịn được mà ngáp theo.
起床
后,
我先
刷牙
洗脸。
After getting up, I first brush my teeth and wash my face.
Sau khi dậy, đầu tiên tôi đánh răng rửa mặt.
睡觉
前
记得
刷牙。
Remember to brush your teeth before going to sleep.
Nhớ đánh răng trước khi đi ngủ.
你
每天
刷牙
几次?
How many times do you brush your teeth a day?
Bạn đánh răng mấy lần mỗi ngày?
她
温柔
地
抱
着
婴儿。
She gently holds the baby.
Cô ấy ôm đứa trẻ một cách nhẹ nhàng.
看
他
抱
婴儿
的
样子
很
有
爱心。
The way he holds the baby is very loving.
Anh ấy ôm em bé trông rất đầy tình thương.
每当
她
抱
婴儿
时,
婴儿
都
停止
哭泣。
Whenever she holds the baby, the baby stops crying.
Mỗi khi cô ấy ôm em bé, em bé thôi khóc.
周末
的
时候,
我
常常
擦
灰尘。
On the weekend, I often dust.
Vào cuối tuần, tôi thường lau bụi.
请
记得
擦
灰尘,
这样
家里
会
更
干净。
Please remember to dust, it will make the house cleaner.
Hãy nhớ lau bụi, như vậy nhà cửa sẽ sạch sẽ hơn.
她
用
干净
的
布来
擦
灰尘。
She uses a clean cloth to dust.
Cô ấy dùng khăn sạch để lau bụi.
每天
早上,
我
总是
先
整理
床铺。
Every morning, I always make the bed first.
Mỗi sáng, tôi luôn dọn dẹp giường trước.
请
在
你
出
门前
整理
床铺。
Please make your bed before you leave the house.
Hãy dọn dẹp giường trước khi bạn ra khỏi nhà.
他
习惯
在
晚上
睡觉
前
整理
床铺。
He has the habit of making the bed before going to sleep at night.
Anh ấy có thói quen dọn dẹp giường trước khi đi ngủ vào buổi tối.