握手
wòshǒu
bắt tay (chào hỏi, thỏa thuận, làm hòa).
Hán việt: ác thủ
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt tay (chào hỏi, thỏa thuận, làm hòa).
Ví dụ (8)
men qíngde shǒuhán xuān
Họ bắt tay chào hỏi xã giao một cách nhiệt tình.
shuāng fāngdài biǎo shǒuqiān chéngxié
Đại diện hai bên bắt tay ký tên, đạt được thỏa thuận.
sàijié shùhòuliǎngwèixuǎn shǒu shǒuzhì
Sau khi trận đấu kết thúc, hai tuyển thủ bắt tay nhau để bày tỏ sự tôn trọng.
jīng guòtiáo jiěmenzhōng shǒuyánle
Qua hòa giải, cuối cùng họ cũng bắt tay giảng hòa.
hěngāo xìngnéngnín shǒu
Tôi rất vui khi được bắt tay ngài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây