Chi tiết từ vựng
握手 【wòshǒu】


(Phân tích từ 握手)
Nghĩa từ: Bắt tay
Hán việt: ác thủ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他们
见面
时
进行
了
友好
的
握手。
They had a friendly handshake when they met.
Họ đã bắt tay thân mật khi gặp mặt.
会议
结束
后,
双方
代表
相互
握手。
After the meeting, representatives of both sides shook hands.
Sau khi cuộc họp kết thúc, đại diện hai bên đã bắt tay với nhau.
他
向
我
伸出手
来,
我们
紧紧
地
握手。
He reached out to me, and we shook hands firmly.
Anh ấy đã giơ tay ra, và chúng tôi đã bắt tay chặt.
Bình luận