剃须
tìxū
Cạo râu
Hán việt: tu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cạo râu
Ví dụ (3)
měi tiānzǎo shang
Mỗi sáng anh ấy cạo râu.
qiányàoxiānliǎn
Trước khi cạo râu cần rửa mặt trước.
zhèdāohěnfēng
Chiếc dao cạo râu này rất sắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây