剃须
HSK1
Động từ
Phân tích từ 剃须
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cạo râu
Ví dụ (3)
他每天早上剃须。
Mỗi sáng anh ấy cạo râu.
剃须前要先洗脸。
Trước khi cạo râu cần rửa mặt trước.
这把剃须刀很锋利。
Chiếc dao cạo râu này rất sắc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây