Chi tiết từ vựng
剃须 【tì xū】


(Phân tích từ 剃须)
Nghĩa từ: Cạo râu
Hán việt: tu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他
每天
早上
都
会
剃须。
He shaves every morning.
Anh ấy cạo râu mỗi buổi sáng.
剃须刀
很
锋利,
请
小心
使用。
The razor is very sharp, please be careful when using it.
Dao cạo râu rất sắc, xin hãy cẩn thận khi sử dụng.
你
需要
买
一把
新
的
剃须刀
吗?
Do you need to buy a new razor?
Bạn cần mua một cái dao cạo mới không?
Bình luận