Chi tiết từ vựng

系鞋带 【xì xié dài】

heart
(Phân tích từ 系鞋带)
Nghĩa từ: Buộc dây giày
Hán việt: hệ hài đái
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zǒngshì
总是
jìde
记得
xìxiédài
系鞋带
He always forgets to tie his shoelaces.
Anh ấy luôn quên không buộc dây giày.
Bình luận