Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蹲坐
HSK1
蹲坐
dūnzuò
Ngồi xổm
Hán việt:
thuẫn toạ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蹲坐
坐
【zuò】
ngồi, đi (phương tiện: xe buýt, tàu hỏa)
蹲
【dūn】
Ngồi xổm, cúi xuống
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蹲坐
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Ngồi xổm
Ví dụ (3)
tā
他
dūn
蹲
zuò
坐
zài
在
mén
门
kǒu
口
děng
等
rén
人
。
Anh ấy
ngồi xổm
ở cửa đợi người.
hái
zi
孩
子
dūn
蹲
zuò
坐
zài
在
dì
地
shang
上
wán
玩
wán
jù
玩
具
。
Đứa trẻ
ngồi xổm
dưới đất chơi đồ chơi.
dūn
蹲
zuò
坐
tài
太
jiǔ
久
huì
会
tuǐ
腿
má
麻
。
Ngồi xổm
quá lâu sẽ tê chân.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây