Chi tiết từ vựng
蹲坐 【dūn zuò】


(Phân tích từ 蹲坐)
Nghĩa từ: Ngồi xổm
Hán việt: thuẫn toạ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
他
在
河边
蹲坐
着
钓鱼。
He is squatting by the river fishing.
Anh ấy đang ngồi xổm bên bờ sông câu cá.
孩子
们
在
地上
蹲坐
着
玩耍。
The children are squatting on the ground playing.
Bọn trẻ đang ngồi xổm trên mặt đất chơi đùa.
她
蹲坐在
厨房
里
剥
洋葱。
She is squatting in the kitchen peeling onions.
Cô ấy ngồi xổm trong bếp để bóc hành tây.
Bình luận