蹲坐
dūnzuò
Ngồi xổm
Hán việt: thuẫn toạ
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ngồi xổm
Ví dụ (3)
dūnzuòzàiménkǒuděngrén
Anh ấy ngồi xổm ở cửa đợi người.
hái zidūnzuòzàishangwánwán
Đứa trẻ ngồi xổm dưới đất chơi đồ chơi.
dūnzuòtàijiǔhuìtuǐ
Ngồi xổm quá lâu sẽ tê chân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây