Chi tiết từ vựng

扔东西 【rēng dōngxī】

heart
(Phân tích từ 扔东西)
Nghĩa từ: Ném cái gì đó đi
Hán việt: nhưng đông tây
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

qǐng
bùyào
不要
zài
gōngyuán
公园
suíbiàn
随便
rēng
dōngxī
东西。
Please do not litter in the park.
Xin đừng vứt đồ bừa bãi ở công viên.
shēngqì
生气
rēngxià
扔下
dōngxī
东西
jiù
zǒu
le
了。
He angrily threw down his things and left.
Anh ấy đã vứt đồ một cách tức giận rồi bỏ đi.
rēng
dōngxī
东西
zhīqián
之前,
qǐng
kǎolǜ
考虑
huánbǎo
环保。
Before throwing things away, please consider the environment.
Trước khi vứt đồ, hãy suy nghĩ về bảo vệ môi trường.
Bình luận