Chi tiết từ vựng
做运动 【zuò yùndòng】


(Phân tích từ 做运动)
Nghĩa từ: Tập thể dục
Hán việt: tố vận động
Lượng từ:
种
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我
每天
早上
都
做
运动。
I exercise every morning.
Tôi tập thể dục mỗi buổi sáng.
医生
建议
我
每天
做
运动。
The doctor advised me to exercise every day.
Bác sĩ khuyên tôi nên tập thể dục mỗi ngày.
做
运动
对
健康
有
好处。
Exercising is good for health.
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
Bình luận