Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
边界
biānjiè
biên giới, ranh giới, giới hạn (cụ thể hoặc trừu tượng).
Hán việt: biên giới
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "边界" (biānjiè) nghĩa là "Đường biên giới", ghép bởi: 边 (biān): phía + 界 (jiè): biên giới.

Thành phần cấu tạo

边界
biānjiè
Đường biên giới
辶
力
田
介

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biên giới, ranh giới, giới hạn (cụ thể hoặc trừu tượng).
Ví dụ (8)
zhè这tiáo条hé河shì是liǎng两guó国zhī之jiān间de的tiān天rán然biān jiè边界。
Con sông này là đường biên giới tự nhiên giữa hai nước.
wǒ men我们yào要huà划qīng清gōng公yǔ与sī私de的biān jiè边界。
Chúng ta phải vạch rõ ranh giới giữa công và tư.
kē xué科学tàn suǒ探索shì是méi没yǒu有biān jiè边界de的。
Sự tìm tòi khoa học là không có giới hạn (ranh giới).
tā他zài在tiǎo zhàn挑战rén lèi人类tǐ体néng能de的biān jiè边界。
Anh ấy đang thách thức giới hạn thể năng của con người.
tán pàn谈判shuāng fāng双方zài在biān jiè边界wèn tí问题shàng上dá chéng达成le了yī zhì一致。
Hai bên đàm phán đã đạt được nhất trí về vấn đề biên giới (đường biên).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây