Chi tiết từ vựng
边界 【biānjiè】


(Phân tích từ 边界)
Nghĩa từ: Đường biên giới
Hán việt: biên giới
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
需要
明确
工作
和
个人
生活
的
边界。
We need to clearly define the boundaries between work and personal life.
Chúng ta cần phải làm rõ ranh giới giữa công việc và cuộc sống cá nhân.
这条
河
形成
了
两国之间
的
自然
边界。
This river forms the natural boundary between the two countries.
Con sông này tạo thành biên giới tự nhiên giữa hai quốc gia.
科技
的
进步
不断
推动
知识
边界
的
扩展。
The progress of technology continuously pushes the boundaries of knowledge.
Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật không ngừng thúc đẩy sự mở rộng của biên giới tri thức.
Bình luận