边界
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "边界" (biānjiè) nghĩa là "Đường biên giới", ghép bởi: 边 (biān): phía + 界 (jiè): biên giới.
Thành phần cấu tạo
边界
Đường biên giới
辶
力
田
介
Hình ảnh:

Phân tích từ 边界
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biên giới, ranh giới, giới hạn (cụ thể hoặc trừu tượng).
Ví dụ (8)
这条河是两国之间的天然边界。
Con sông này là đường biên giới tự nhiên giữa hai nước.
我们要划清公与私的边界。
Chúng ta phải vạch rõ ranh giới giữa công và tư.
科学探索是没有边界的。
Sự tìm tòi khoa học là không có giới hạn (ranh giới).
他在挑战人类体能的边界。
Anh ấy đang thách thức giới hạn thể năng của con người.
谈判双方在边界问题上达成了一致。
Hai bên đàm phán đã đạt được nhất trí về vấn đề biên giới (đường biên).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây