Chi tiết từ vựng

哥特式建筑 【gē tè shì jiànzhú】

heart
(Phân tích từ 哥特式建筑)
Nghĩa từ: Kiến trúc Gothic
Hán việt: ca đặc thức kiến trúc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bālíshèngmǔyuàn
巴黎圣母院
shì
gētèshì
哥特式
jiànzhù
建筑
de
diǎnfàn
典范。
Notre Dame de Paris is a prime example of Gothic architecture.
Nhà thờ Đức Bà Paris là ví dụ điển hình của kiến trúc Gothic.
gētèshì
哥特式
jiànzhù
建筑
yǐqí
以其
jiāndǐng
尖顶
cǎisè
彩色
bōlíchuāng
玻璃窗
zhùchēng
著称。
Gothic architecture is known for its pointed arches and stained glass windows.
Kiến trúc Gothic nổi tiếng với những ngọn tháp nhọn và cửa sổ kính màu.
xǔduō
许多
gāoděngxuéfǔ
高等学府
de
xiàoyuán
校园
dōu
kěyǐ
可以
kàndào
看到
gētèshì
哥特式
de
jiànzhù
建筑
yuánsù
元素。
In the campuses of many higher education institutions, you can see elements of Gothic architecture.
Trong khuôn viên của nhiều trường đại học, bạn có thể thấy các yếu tố kiến trúc Gothic.
Bình luận