地方文化
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "地方文化" (dìfāng wénhuà) nghĩa là "Văn hóa địa phương", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 方 (fāng): Vuông + 文 (wén): ngôn ngữ + 化 (huà): Biến đổi.
Thành phần cấu tạo
地方文化
Văn hóa địa phương
土
也
方
文
亻
匕
Hình ảnh:

Phân tích từ 地方文化
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Văn hóa địa phương
Ví dụ (3)
旅行可以了解地方文化。
Du lịch có thể tìm hiểu văn hóa địa phương.
这个节日体现了地方文化。
Lễ hội này thể hiện văn hóa địa phương.
学校开设了地方文化课程。
Trường học mở khóa học về văn hóa địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây