Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地方文化
dìfāng wénhuà
Văn hóa địa phương
Hán việt: địa bàng văn hoa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地方文化" (dìfāng wénhuà) nghĩa là "Văn hóa địa phương", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 方 (fāng): Vuông + 文 (wén): ngôn ngữ + 化 (huà): Biến đổi.

Thành phần cấu tạo

地方文化
dìfāng wénhuà
Văn hóa địa phương
土
也
方
文
亻
匕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Văn hóa địa phương
Ví dụ (3)
lǚ xíng旅行kě yǐ可以liǎo jiě了解dì fāng地方wén huà文化。
Du lịch có thể tìm hiểu văn hóa địa phương.
zhè ge这个jié rì节日tǐ xiàn体现le了dì fāng地方wén huà文化。
Lễ hội này thể hiện văn hóa địa phương.
xué xiào学校kāi开shè设le了dì fāng地方wén huà文化kè chéng课程。
Trường học mở khóa học về văn hóa địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây