Chi tiết từ vựng

地方文化 【dìfāng wénhuà】

heart
(Phân tích từ 地方文化)
Nghĩa từ: Văn hóa địa phương
Hán việt: địa bàng văn hoa
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìfāng
地方
wénhuà
文化
duìyú
对于
měigè
每个
guójiā
国家
de
shēnfèn
身份
rèntóng
认同
dōu
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Local culture is very important to the national identity of each country.
Văn hóa địa phương rất quan trọng đối với bản sắc quốc gia của mỗi quốc gia.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
cǎiqǔcuòshī
采取措施
bǎohù
保护
wǒmen
我们
de
dìfāng
地方
wénhuà
文化,
bìmiǎn
避免
tāmen
它们
zhújiàn
逐渐
xiāoshī
消失。
We should take measures to protect our local cultures to avoid them gradually disappearing.
Chúng ta nên thực hiện các biện pháp bảo vệ văn hóa địa phương của mình để tránh chúng dần dần biến mất.
dìfāng
地方
wénhuà
文化
zhǎnshì
展示
le
yígè
一个
dìqū
地区
de
lìshǐ
历史
chuántǒng
传统
shēnghuó
生活
fāngshì
方式。
Local culture exhibits the history, traditions, and way of life of a region.
Văn hóa địa phương thể hiện lịch sử, truyền thống và lối sống của một khu vực.
Bình luận