负面/正面反应
fùmiàn/zhèngmiàn fǎnyìng
Phản ứng tiêu cực/tích cực
Hán việt: phụ diện chinh diện phiên ưng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'fùmiàn / zhèngmiàn fǎnyìng')
Nghĩa:Phản ứng tiêu cực/tích cực
Ví dụ (3)
zhè gexiāo xiyǐn lemiànfǎn yìng
Tin này đã gây ra phản ứng tiêu cực.
xīnzhèng dàiláilexiēzhèngmiànfǎn yìng
Chính sách mới cũng mang lại một số phản ứng tích cực.
gōng zhèng zàifēn demiànzhèngmiànfǎn yìng
Công ty đang phân tích phản ứng tiêu cựctích cực của khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây