Chi tiết từ vựng

负面/正面反应 【fùmiàn/zhèngmiàn fǎnyìng】

heart
(Phân tích từ 负面/正面反应)
Nghĩa từ: Sự phản ứng tiêu cực/ tích cực
Hán việt: phụ diện chinh diện phiên ưng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chǎnpǐn
产品
fābù
发布
hòu
后,
wǒmen
我们
shōudào
收到
le
hěnduō
很多
zhèngmiàn
正面
fǎnyìng
反应。
After the product was released, we received many positive responses.
Sau khi sản phẩm được phát hành, chúng tôi đã nhận được nhiều phản ứng tích cực.
zhège
这个
zhèngcè
政策
yǐnqǐ
引起
le
gōngzhòng
公众
de
fùmiàn
负面
fǎnyìng
反应。
This policy elicited a negative reaction from the public.
Chính sách này đã gây ra phản ứng tiêu cực từ công chúng.
wèile
为了
gǎishàn
改善
fùmiàn
负面
fǎnyìng
反应,
gōngsī
公司
juédìng
决定
chèhuí
撤回
chǎnpǐn
产品。
To improve the negative reaction, the company decided to recall the product.
Để cải thiện phản ứng tiêu cực, công ty quyết định rút sản phẩm khỏi thị trường.
Bình luận