Chi tiết từ vựng
低收入家庭 【dī shōurù jiātíng】


(Phân tích từ 低收入家庭)
Nghĩa từ: Gia đình có thu nhập thấp
Hán việt: đê thu nhập cô thính
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
低收入
家庭
经常
面临
经济
压力。
Low-income families often face financial pressure.
Các hộ gia đình thu nhập thấp thường gặp phải áp lực kinh tế.
政府
提供
了
一些
补助
计划
来
帮助
低收入
家庭。
The government has provided some subsidy programs to help low-income families.
Chính phủ đã cung cấp một số chương trình trợ cấp để giúp đỡ các hộ gia đình thu nhập thấp.
低收入
家庭
的
孩子
在
教育资源
上
可能
会
处于
不利
地位。
Children from low-income families may be at a disadvantage in terms of educational resources.
Con cái của các hộ gia đình thu nhập thấp có thể sẽ ở vào thế bất lợi về nguồn lực giáo dục.
Bình luận