总检察长
HSK1
Danh từ
Phân tích từ 总检察长
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tổng chưởng lý, Bộ trưởng tư pháp
Ví dụ (3)
总检察长宣布了新的法律意见。
Tổng chưởng lý đã công bố ý kiến pháp lý mới.
记者采访了总检察长。
Phóng viên đã phỏng vấn tổng chưởng lý.
总检察长负责监督重要案件。
Tổng chưởng lý phụ trách giám sát các vụ án quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây