Chi tiết từ vựng
民事法院 【mínshì fǎyuàn】


(Phân tích từ 民事法院)
Nghĩa từ: Tòa dân sự
Hán việt: dân sự pháp viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
案件
将
由
民事
法院
审理。
This case will be heard by the Civil Court.
Vụ án này sẽ được Tòa án dân sự xem xét.
民事
法院
是
处理
非
刑事案件
的
法院。
The Civil Court deals with non-criminal cases.
Tòa án dân sự là tòa án xử lý các vụ án không phải hình sự.
他
决定
向
民事
法院
提起
诉讼。
He decided to take the case to Civil Court.
Anh ấy quyết định đưa vụ việc ra Tòa án dân sự.
Bình luận