Chi tiết từ vựng
县法院 【xiàn fǎyuàn】


(Phân tích từ 县法院)
Nghĩa từ: Tòa án quận
Hán việt: huyền pháp viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
在
县法院
工作。
He works at the county court.
Anh ấy làm việc ở tòa án quận.
县法院
对
这个
案件
进行
了
审理。
The county court tried the case.
Tòa án quận đã xét xử vụ án này.
请
到
县法院
提交
你
的
文件。
Please submit your documents at the county court.
Vui lòng nộp tài liệu của bạn tại tòa án quận.
Bình luận