县
丨フ一一一フ丶
7
个
HSK 4 (Địa lý/Hành chính)
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 縣 có bộ Mịch (糸), giản thể 县 giữ ý đơn vị hành chính, huyện 县.
Thành phần cấu tạo
县
Huyện
县
Giản thể từ 縣
Hình thủ cấp treo lên (phồn thể)
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh/thành phố, trên hương/trấn).
Ví dụ (9)
我的老家在一个小县城。
Quê tôi ở một thị trấn huyện nhỏ (huyện thành).
这个县的人口只有三十万。
Dân số của huyện này chỉ có 30 vạn (300.000) người.
他在县政府工作。
Anh ấy làm việc ở ủy ban nhân dân huyện (chính phủ huyện).
从这里到县里坐车要一个小时。
Từ đây đi xe lên huyện mất một tiếng đồng hồ.
这就是著名的贫困县,需要扶贫。
Đây chính là huyện nghèo nổi tiếng, cần được xóa đói giảm nghèo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây