xiàn
huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh/thành phố, trên hương/trấn).
Hán việt: huyền
丨フ一一一フ丶
7
HSK 4 (Địa lý/Hành chính)

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch (), giản thể giữ ý đơn vị hành chính, huyện .

Thành phần cấu tạo

xiàn
Huyện
Giản thể từ 縣
Hình thủ cấp treo lên (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh/thành phố, trên hương/trấn).
Ví dụ (9)
delǎojiāzàigexiǎoxiànchéng
Quê tôi ở một thị trấn huyện nhỏ (huyện thành).
zhè gexiànderén kǒuzhǐyǒusānshíwàn
Dân số của huyện này chỉ có 30 vạn (300.000) người.
zàixiànzhèng gōng zuò
Anh ấy làm việc ở ủy ban nhân dân huyện (chính phủ huyện).
cóngzhèdàoxiànlizuòchēyàogexiǎo shí
Từ đây đi xe lên huyện mất một tiếng đồng hồ.
zhèjiùshìzhù míngdepín kùnxiàn yàopín
Đây chính là huyện nghèo nổi tiếng, cần được xóa đói giảm nghèo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây