Chi tiết từ vựng
索赔法院 【suǒpéi fǎyuàn】


(Phân tích từ 索赔法院)
Nghĩa từ: Tòa án khiếu nại
Hán việt: sách bồi pháp viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他们
决定
向
索赔
法院
提起
诉讼。
They decided to file a lawsuit at the claims court.
Họ quyết định khởi kiện tại tòa án sự đòi bồi thường.
索赔
法院
的
判决
对
我们
非常
有利。
The judgment of the claims court was very favorable to us.
Phán quyết của tòa án sự đòi bồi thường rất có lợi cho chúng tôi.
在
索赔
法院
出庭
是
一个
复杂
的
流程。
Appearing before the claims court is a complex process.
Xuất hiện trước tòa án sự đòi bồi thường là một quy trình phức tạp.
Bình luận