Chi tiết từ vựng
行政权 【xíngzhèng quán】


(Phân tích từ 行政权)
Nghĩa từ: Quyền hành pháp
Hán việt: hàng chinh quyền
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
行政权
是
国家
权力
的
重要
组成部分。
Administrative power is an important part of state power.
Quyền hành chính là một phần quan trọng của quyền lực nhà nước.
他
被
授予
了
特别
行政权。
He was granted special administrative rights.
Anh ấy được trao quyền hành chính đặc biệt.
行政权
的
滥用
可能
会
导致
严重后果。
The abuse of administrative power can lead to serious consequences.
Lạm dụng quyền hành chính có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Bình luận