行政权
xíngzhèngquán
Quyền hành pháp
Hán việt: hàng chinh quyền
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền hành pháp
Ví dụ (3)
xíng zhèngquányóuzhèng guānxíngshǐ使
Quyền hành pháp do cơ quan chính phủ thực hiện.
xiàn guī dìnglexíng zhèngquándefàn wéi
Hiến pháp quy định phạm vi của quyền hành pháp.
xíng zhèngquánnéngchāo yuè xiàn zhì
Quyền hành pháp không thể vượt quá giới hạn pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây