行政官
Phân tích từ 行政官
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan chức hành chính, quan chức hành pháp
Ví dụ (3)
行政官负责执行政策。
Quan chức hành chính phụ trách thực thi chính sách.
这位行政官经验丰富。
Vị quan chức hành chính này giàu kinh nghiệm.
市民可以向行政官提出申请。
Người dân có thể nộp đơn cho quan chức hành chính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây