Chi tiết từ vựng
最高法院 【zuìgāo fǎyuàn】


(Phân tích từ 最高法院)
Nghĩa từ: Tòa án tối cao
Hán việt: tối cao pháp viện
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
最高法院
是
该国
司法
系统
中
的
最高法院。
The Supreme Court is the highest court in the national judicial system.
Tòa án tối cao là tòa án cao nhất trong hệ thống tư pháp của quốc gia.
最高法院
裁定
这项
法律
违宪。
The Supreme Court ruled that the law is unconstitutional.
Tòa án tối cao tuyên bố rằng luật này vi hiến.
最高法院
的
决定
对
所有
较
低
法院
具有
约束力。
The decisions of the Supreme Court are binding on all lower courts.
Quyết định của Tòa án tối cao có tính ràng buộc đối với tất cả các tòa án cấp dưới.
Bình luận