Chi tiết từ vựng
司法权 【sīfǎ quán】


(Phân tích từ 司法权)
Nghĩa từ: Quyền tư pháp
Hán việt: ti pháp quyền
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
司法权
是
国家
的
一项
基本
职能。
Judicial power is a basic function of the state.
Quyền tư pháp là một chức năng cơ bản của nhà nước.
保护
公民
的
基本权利
是
司法权
的
重要职责。
Protecting the basic rights of citizens is an important responsibility of judicial power.
Bảo vệ quyền cơ bản của công dân là trách nhiệm quan trọng của quyền tư pháp.
司法权
独立
于
立法权
和
行政权。
Judicial power is independent of legislative and executive powers.
Quyền tư pháp độc lập với quyền lập pháp và quyền hành pháp.
Bình luận