Chi tiết từ vựng

民法 【mínfǎ】

heart
(Phân tích từ 民法)
Nghĩa từ: Luật dân sự/ luật hộ
Hán việt: dân pháp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mínfǎdiǎn
民法
shì
yígè
一个
guójiā
国家
de
jīběn
基本
fǎlǜ
法律。
The Civil Code is a country's basic law.
Bộ luật dân sự là luật cơ bản của một quốc gia.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
tǎolùn
讨论
mínfǎ
民法
xiūzhèngàn
修正案。
They are discussing an amendment to the Civil Code.
Họ đang thảo luận về dự luật sửa đổi luật dân sự.
mínfǎ
民法
zhíjiē
直接
guānxì
关系
dào
rénmen
人们
de
rìchángshēnghuó
日常生活。
The Civil Code is directly related to people's daily lives.
Luật dân sự liên quan trực tiếp đến cuộc sống hàng ngày của mọi người.
Bình luận