惯例法
guànlìfǎ
Luật tập quán, luật tập tục
Hán việt: quán lệ pháp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật tập quán, luật tập tục
Ví dụ (3)
guàn lái chángdeshè huì guàn
Luật tập quán bắt nguồn từ thói quen xã hội lâu dài.
yǒuxiē réngr ánshìyòngguàn
Một số khu vực vẫn áp dụng luật tập quán.
guāncān kǎoledāng deguàn
Thẩm phán đã tham khảo luật tập quán địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây