Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
海商法
hǎishāngfǎ
Luật về hàng hải
Hán việt: hải thương pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "海商法" (hǎishāngfǎ) mang nghĩa "Luật về hàng hải", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

海商法
hǎishāngfǎ
Luật về hàng hải
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật về hàng hải
Ví dụ (3)
hǎishāngfǎ海商法chǔlǐ处理chuánbó船舶yùnshū运输jiūfēn纠纷。
Luật hàng hải xử lý tranh chấp vận tải tàu biển.
Maritime law deals with shipping disputes.
tā他zhuānmén专门yánjiū研究hǎishāngfǎ海商法。
Anh ấy chuyên nghiên cứu luật hàng hải.
He specializes in maritime law.
zhè这fèn份hétong合同shèjí涉及hǎishāngfǎ海商法。
Hợp đồng này liên quan đến luật hàng hải.
This contract involves maritime law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây