海商法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海商法" (hǎishāngfǎ) mang nghĩa "Luật về hàng hải", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 海商法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật về hàng hải
Ví dụ (3)
海商法处理船舶运输纠纷。
Luật hàng hải xử lý tranh chấp vận tải tàu biển.
Maritime law deals with shipping disputes.
他专门研究海商法。
Anh ấy chuyên nghiên cứu luật hàng hải.
He specializes in maritime law.
这份合同涉及海商法。
Hợp đồng này liên quan đến luật hàng hải.
This contract involves maritime law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây