Chi tiết từ vựng
海商法 【hǎi shāngfǎ】


(Phân tích từ 海商法)
Nghĩa từ: Luật về hàng hải
Hán việt: hải thương pháp
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
需要
根据
海商法
来
解决
这个
问题。
We need to solve this issue based on maritime law.
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này dựa trên luật hàng hải.
海商法
对
国际贸易
有
非常
重要
的
影响。
Maritime law has a very important impact on international trade.
Luật hàng hải có ảnh hưởng rất quan trọng đối với thương mại quốc tế.
他
是
一位
专门
研究
海商法
的
律师。
He is a lawyer who specializes in maritime law.
Anh ấy là một luật sư chuyên nghiên cứu về luật hàng hải.
Bình luận