Chi tiết từ vựng
消费者法 【xiāofèi zhě fǎ】


(Phân tích từ 消费者法)
Nghĩa từ: Luật tiêu dùng
Hán việt: tiêu bí giả pháp
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
根据
消费者
法,
商家
必须
确保
产品质量。
According to consumer law, the seller must ensure product quality.
Theo luật người tiêu dùng, người bán phải đảm bảo chất lượng sản phẩm.
消费者
法
保护
消费者
免受
不
公平
的
商业行为。
Consumer law protects consumers from unfair business practices.
Luật người tiêu dùng bảo vệ người tiêu dùng khỏi hành vi kinh doanh không công bằng.
消费者
法
规定,
所有
的
广告
都
应该
真实
准确。
Consumer law stipulates that all advertisements should be accurate and truthful.
Luật người tiêu dùng quy định tất cả quảng cáo phải chính xác và trung thực.
Bình luận