Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
商业法
shāngyèfǎ
Luật thương mại
Hán việt: thương nghiệp pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商业法" (shāngyèfǎ) nghĩa là "Luật thương mại", ghép bởi: 商 (shāng): buôn bán + 业 (yè): nghề nghiệp + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

商业法
shāngyèfǎ
Luật thương mại
亠
丷
冏
业
氵
去

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật thương mại
Ví dụ (3)
shāng yè商业fǎ法guī fàn规范gōng sī公司jiāo yì交易。
Luật thương mại điều chỉnh giao dịch của công ty.
tā她xiǎng想chéng wéi成为shāng yè商业fǎ lǜ法律shī师。
Cô ấy muốn trở thành luật sư luật thương mại.
zhè这mén门kè课jiè shào介绍shāng yè商业fǎ法jī chǔ基础。
Môn học này giới thiệu nền tảng luật thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây