Chi tiết từ vựng

商业法 【shāngyè fǎ】

heart
(Phân tích từ 商业法)
Nghĩa từ: Luật thương mại
Hán việt: thương nghiệp pháp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
gōngsī
公司
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
guójiā
国家
de
shāngyèfǎ
商业法
guīdìng
规定。
Our company must comply with the national commercial law regulations.
Công ty chúng tôi phải tuân thủ các quy định của pháp luật thương mại quốc gia.
tōngguò
通过
xuéxí
学习
shāngyèfǎ
商业法
duì
qǐyè
企业
jīngyíng
经营
de
fǎlǜ
法律
fēngxiǎn
风险
yǒu
le
gèng
shēnrù
深入
de
liǎojiě
了解。
By studying commercial law, he gained a deeper understanding of the legal risks in business operations.
Thông qua việc học luật thương mại, anh ấy đã có sự hiểu biết sâu sắc hơn về rủi ro pháp lý trong kinh doanh.
shāngyèfǎ
商业法
bùjǐn
不仅
bāokuò
包括
gōngsīfǎ
公司法,
hái
bāokuò
包括
hétongfǎ
合同法
zhīshichǎnquán
知识产权
fǎděng
法等
lǐngyù
领域。
Commercial law not only includes corporate law but also contract law, intellectual property law, and other areas.
Luật thương mại không chỉ bao gồm luật công ty mà còn bao gồm luật hợp đồng, luật sở hữu trí tuệ và các lĩnh vực khác.
Bình luận