Chi tiết từ vựng

环境法 【huánjìng fǎ】

heart
(Phân tích từ 环境法)
Nghĩa từ: Luật môi trường
Hán việt: hoàn cảnh pháp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

huánjìngfǎ
环境法
guīdìng
规定
le
qǐyè
企业
zài
shēngchǎn
生产
guòchéng
过程
zhōng
bìxū
必须
zūnshǒu
遵守
de
huánbǎo
环保
biāozhǔn
标准。
Environmental law sets out the environmental protection standards that companies must follow in their production process.
Luật môi trường quy định các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường mà các doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình sản xuất.
gēnjù
根据
huánjìngfǎ
环境法
wūrǎn
污染
qǐyè
企业
kěnéng
可能
huì
bèi
chùyǐ
处以
zhòngfá
重罚。
According to environmental law, polluting companies may be heavily fined.
Theo luật môi trường, các doanh nghiệp gây ô nhiễm có thể bị phạt nặng.
huánjìngfǎ
环境法
zhǐzài
旨在
bǎohù
保护
zìránzīyuán
自然资源,
cùjìn
促进
chíxù
持续
fāzhǎn
发展。
Environmental law aims to protect natural resources and promote sustainable development.
Luật môi trường nhằm bảo vệ nguồn tài nguyên tự nhiên, thúc đẩy phát triển bền vững.
Bình luận