Chi tiết từ vựng
医疗法 【yīliáo】


(Phân tích từ 医疗法)
Nghĩa từ: Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe
Hán việt: y liệu pháp
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这些
医疗
法规
是
为了
保护
病人
的
权利。
These medical laws are established to protect the rights of patients.
Các quy định về pháp luật y tế này được thiết lập để bảo vệ quyền của bệnh nhân.
根据
医疗法,
医生
必须
为
病人
保密。
Under the Medical Law, doctors must maintain confidentiality for their patients.
Theo luật y tế, bác sĩ phải giữ bí mật cho bệnh nhân.
新
的
医疗法
很
可能
改变
我们
的
保健
系统。
The new Health Care Law is likely to change our health care system.
Luật y tế mới có thể sẽ thay đổi hệ thống chăm sóc sức khỏe của chúng ta.
Bình luận