医疗法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "医疗法" (yīliáofǎ) mang nghĩa "Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 疗 (liáo - liệu): "Điều trị" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 疗: Căn bệnh đau đớn (疒) được thầy thuốc chăm sóc cho đến khi kết thúc hoàn toàn (了) chính là quá trình điều trị (疗). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 医疗法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe
Ví dụ (3)
医疗法保护病人的权利。
Luật y tế bảo vệ quyền lợi của bệnh nhân.
Medical law protects patients' rights.
医院必须遵守医疗法。
Bệnh viện phải tuân thủ luật y tế.
Hospitals must comply with medical law.
这项改革涉及医疗法。
Cải cách này liên quan đến luật chăm sóc sức khỏe.
This reform involves medical law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây