Chi tiết từ vựng
移民法 【yímín fǎ】


(Phân tích từ 移民法)
Nghĩa từ: Luật di trú, nhập cư
Hán việt: di dân pháp
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
移民法
の
改正
が
行
わ
れ
た。
The immigration law has been amended.
Luật di trú đã được sửa đổi.
彼
は
移民法
に
違
反
し
て
い
る。
He is in violation of the immigration law.
Anh ấy đã vi phạm luật di trú.
新
し
い
移民法
が
施行
さ
れ
ま
す。
The new immigration law will be enforced.
Luật di trú mới sẽ được thi hành.
Bình luận