移民法
yímínfǎ
Luật di trú, nhập cư
Hán việt: di dân pháp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật di trú, nhập cư
Ví dụ (3)
mínguī dìngqiān zhèngshēn qǐngtiáo jiàn
Luật di trú quy định điều kiện xin thị thực.
xúnlewèi mín shī
Anh ấy đã tư vấn một luật sư luật di trú.
xīnde mínyǐng xiǎnghěnduōjiā tíng
Luật nhập cư mới ảnh hưởng đến nhiều gia đình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây