国际法
guójìfǎ
Luật quốc tế
Hán việt: quốc tế pháp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật quốc tế
Ví dụ (3)
guó guī fànguó jiāzhījiāndeguān xi
Luật quốc tế điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia.
zàixuéxué guó
Cô ấy học luật quốc tế ở đại học.
zhè getiáo yuēshǔ guó
Hiệp ước này thuộc luật quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây