Chi tiết từ vựng
不动产法 【bùdòngchǎn fǎ】


(Phân tích từ 不动产法)
Nghĩa từ: Luật bất động sản
Hán việt: bưu động sản pháp
Lượng từ:
个
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
不动产
法
主要
规定
了
土地
和
房屋
的
所有权
转让
问题。
The Real Estate Law primarily stipulates the issues of land and housing ownership transfer.
Luật bất động sản chủ yếu quy định vấn đề chuyển nhượng quyền sở hữu đất đai và nhà ở.
根据
不动产
法,
所有
的
房产交易
都
必须
经过
国家
的
批准。
According to the Real Estate Law, all real estate transactions must be approved by the state.
Theo luật bất động sản, tất cả các giao dịch bất động sản phải được sự chấp thuận của nhà nước.
不动产
法
还
规定
了
房地产
税
的
相关
内容。
The Real Estate Law also specifies the content related to real estate taxes.
Luật bất động sản còn quy định nội dung liên quan đến thuế bất động sản.
Bình luận