不动产法
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "不动产法" (bùdòngchǎnfǎ) nghĩa là "Luật bất động sản", ghép bởi: 不 (bù): không + 动 (dòng): di chuyển + 产 (chǎn): sản phẩm + 法 (fǎ): luật.
Thành phần cấu tạo
不动产法
Luật bất động sản
一
个 (biến thể)
云
力
产
氵
Hình ảnh:

Phân tích từ 不动产法
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật bất động sản
Ví dụ (3)
不动产法保护房屋买卖双方。
Luật bất động sản bảo vệ hai bên mua bán nhà.
他专门研究不动产法。
Anh ấy chuyên nghiên cứu luật bất động sản.
这份合同涉及不动产法。
Hợp đồng này liên quan đến luật bất động sản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây