Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不动产法
bùdòngchǎnfǎ
Luật bất động sản
Hán việt: bưu động sản pháp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "不动产法" (bùdòngchǎnfǎ) nghĩa là "Luật bất động sản", ghép bởi: 不 (bù): không + 动 (dòng): di chuyển + 产 (chǎn): sản phẩm + 法 (fǎ): luật.

Thành phần cấu tạo

不动产法
bùdòngchǎnfǎ
Luật bất động sản
一
个 (biến thể)
云
力
产
氵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật bất động sản
Ví dụ (3)
bù不dòng动chǎn产fǎ法bǎo hù保护fáng房wū屋mǎi买mài卖shuāng fāng双方。
Luật bất động sản bảo vệ hai bên mua bán nhà.
tā他zhuān mén专门yán jiū研究bù不dòng动chǎn产fǎ法。
Anh ấy chuyên nghiên cứu luật bất động sản.
zhè这fèn份hé tong合同shè jí涉及bù不dòng动chǎn产fǎ法。
Hợp đồng này liên quan đến luật bất động sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây