Chi tiết từ vựng
武器贩子 【wǔqì fànzǐ】


(Phân tích từ 武器贩子)
Nghĩa từ: Tội phạm buôn bán vũ khí
Hán việt: võ khí phiến tí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
警方
昨晚
在
一次
秘密行动
中
逮捕
了
一名
武器
贩子。
The police arrested an arms dealer in a secret operation last night.
Cảnh sát đã bắt giữ một tên buôn lậu vũ khí trong một hoạt động bí mật tối qua.
武器
贩子
通过
黑市
销售
军火。
Arms dealers sell military equipment through the black market.
Những tên buôn bán vũ khí bán dụng cụ quân sự qua thị trường chợ đen.
由于
全球
对
武器
贩子
的
打击,
他们
的
活动
变得
更加
隐秘。
Due to the global crackdown on arms dealers, their activities have become more secretive.
Do sự trấn áp toàn cầu đối với các tên buôn lậu vũ khí, hoạt động của họ trở nên kín đáo hơn.
Bình luận