禁令
jìnlìng
Lệnh cấm
Hán việt: câm linh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lệnh cấm
Ví dụ (3)
zhèng lexīndejìnlìng
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm mới.
zhèxiàngjìnlìngcóngmíng tiānkāi shǐshēng xiào
Lệnh cấm này có hiệu lực từ ngày mai.
shāng diàn zūn shǒujìnlìng
Cửa hàng phải tuân thủ lệnh cấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây