Chi tiết từ vựng
禁令 【jìnlìng】


(Phân tích từ 禁令)
Nghĩa từ: Lệnh cấm
Hán việt: câm linh
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
政府
发布
了
一个
禁令,
禁止
在
公共场所
吸烟。
The government issued a ban on smoking in public places.
Chính phủ đã ban hành một lệnh cấm hút thuốc tại các địa điểm công cộng.
这个
国家
对
塑料袋
使用
实施
了
严格
的
禁令。
This country has implemented a strict ban on the use of plastic bags.
Quốc gia này đã thực hiện lệnh cấm nghiêm ngặt đối với việc sử dụng túi nhựa.
由于
疫情,
学校
下达
了
禁令,
禁止
所有
校外
人员
进入
校园。
Due to the epidemic, the school issued a ban on all external personnel entering the campus.
Do dịch bệnh, trường học đã đưa ra lệnh cấm không cho phép bất kỳ ai từ bên ngoài vào khuôn viên.
Bình luận