Chi tiết từ vựng
攻击者 【gōngjí zhě】


(Phân tích từ 攻击者)
Nghĩa từ: Kẻ tấn công người khác
Hán việt: công kích giả
Lượng từ:
次
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
为了
自卫,
他
踢
了
那个
攻击者。
In self-defense, he kicked the attacker.
Để tự vệ, anh ấy đã đá vào kẻ tấn công.
Bình luận