攻击者
次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "攻击者" (gōngjízhě) nghĩa là "Kẻ tấn công người khác", ghép bởi: 攻 (gōng): Tấn công + 击 (jī): Đánh + 者 (zhě): Người.
Thành phần cấu tạo
攻击者
Kẻ tấn công người khác
工
攵
击
耂
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 攻击者
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kẻ tấn công người khác
Ví dụ (3)
攻击者很快被警察抓住。
Kẻ tấn công nhanh chóng bị cảnh sát bắt.
受害者认出了攻击者。
Nạn nhân đã nhận ra kẻ tấn công.
摄像头拍到了攻击者。
Camera đã quay được kẻ tấn công.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây