Chi tiết từ vựng

被拘留 【bèi jūliú】

heart
(Phân tích từ 被拘留)
Nghĩa từ: Bị tạm giam
Hán việt: bí câu lưu
Lượng từ: 方
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

yīnshèxián
因涉嫌
zhàpiàn
诈骗
bèi
jūliú
拘留。
He was detained on suspicion of fraud.
Anh ấy bị giam giữ vì nghi ngờ gian lận.
shùmíng
数名
shìwēizhě
示威者
zài
zuówǎn
昨晚
de
kàngyì
抗议
zhōng
bèi
jūliú
拘留。
Several protesters were detained during last night's demonstration.
Một số người biểu tình bị giam giữ trong cuộc biểu tình tối qua.
jǐngfāng
警方
yǒuquán
有权
zài
diàochá
调查
qījiān
期间
jiāng
xiányírén
嫌疑人
bèi
jūliú
拘留
48
48
xiǎoshí
小时。
The police have the authority to detain a suspect for 48 hours during an investigation.
Cảnh sát có quyền giam giữ nghi phạm trong 48 giờ trong quá trình điều tra.
Bình luận