被拘留
方
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "被拘留" (bèi jūliú) nghĩa là "Bị tạm giam", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 拘 (jū): giam giữ + 留 (liú): Ở lại.
Thành phần cấu tạo
被拘留
Bị tạm giam
衤
皮
扌
句
卯
田
Hình ảnh:

Phân tích từ 被拘留
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bị tạm giam
Ví dụ (3)
嫌疑人被拘留了三天。
Nghi phạm bị tạm giam ba ngày.
他因涉嫌盗窃被拘留。
Anh ấy bị tạm giam vì bị nghi trộm cắp.
被拘留期间,他不能离开。
Trong thời gian bị tạm giam, anh ấy không thể rời đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây