Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被拘留
bèi jūliú
Bị tạm giam
Hán việt: bí câu lưu
方
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "被拘留" (bèi jūliú) nghĩa là "Bị tạm giam", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 拘 (jū): giam giữ + 留 (liú): Ở lại.

Thành phần cấu tạo

被拘留
bèi jūliú
Bị tạm giam
衤
皮
扌
句
卯
田

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị tạm giam
Ví dụ (3)
xián yí嫌疑rén人bèi被jū liú拘留le了sān三tiān天。
Nghi phạm bị tạm giam ba ngày.
tā他yīn因shè涉xián嫌dào qiè盗窃bèi被jū liú拘留。
Anh ấy bị tạm giam vì bị nghi trộm cắp.
bèi被jū liú拘留qī jiān期间,tā他bù不néng能lí kāi离开。
Trong thời gian bị tạm giam, anh ấy không thể rời đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây