Chi tiết từ vựng

从拘留中释放 【cóng jūliú zhōng shìfàng】

heart
(Phân tích từ 从拘留中释放)
Nghĩa từ: Được phóng thích
Hán việt: thung câu lưu trung dịch phóng
Lượng từ: 方
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

cóng
jūliú
拘留
zhōng
shìfàng
释放
le
了。
He was released from detention.
Anh ấy đã được thả từ sự giữ giữ.
cóng
jūliú
拘留
zhōng
shìfàng
释放
hòu
后,
lìkè
立刻
liánxì
联系
le
jiārén
家人。
After being released from detention, he immediately contacted his family.
Sau khi được thả từ sự giữ giữ, anh ta lập tức liên lạc với gia đình.
hěnduō
很多
rén
jùjí
聚集
zài
jiānyù
监狱
wài
外,
qìngzhù
庆祝
cóng
jūliú
拘留
zhōng
shìfàng
释放
de
rén
人。
Many people gathered outside the prison to celebrate the people being released from detention.
Nhiều người tập trung bên ngoài nhà tù để chào mừng những người được thả từ sự giữ giữ.
Bình luận