从拘留中释放
cóng jūliú zhōng shìfàng
Được phóng thích
Hán việt: thung câu lưu trung dịch phóng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Được phóng thích
Ví dụ (3)
zuó tiāncóng liúzhōngshì fàng
Anh ấy được phóng thích khỏi nơi tạm giam hôm qua.
zhèng hòucóng liúzhōngshì fàng
Sau khi chứng cứ không đủ, cô ấy được phóng thích.
shīshēn qǐngràngxián réncóng liúzhōngshì fàng
Luật sư xin cho nghi phạm được phóng thích khỏi tạm giam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây