Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
穿
上
了
新
买
的
睡裙。
She put on her newly bought nightgown.
Cô ấy đã mặc chiếc váy ngủ mới mua của mình.
这件
睡裙
非常
舒适。
This nightgown is very comfortable.
Chiếc váy ngủ này rất thoải mái.
她
喜欢
丝绸
睡裙。
She likes silk nightgowns.
Cô ấy thích váy ngủ làm từ lụa.
Bình luận