dàyī
áo khoác
heart
detail
view
view
dōngtiān
冬天
lái
le
了,
wǒyào
我要
mǎi
yījiàn
一件
xīn
dàyī
大衣
Winter is coming, I need to buy a new coat.
Mùa đông đến rồi, tôi cần mua một chiếc áo khoác mới.
zhèjiàn
这件
dàyī
大衣
hěn
nuǎnhuo
暖和。
This coat is very warm.
Chiếc áo khoác này rất ấm.
de
dàyī
大衣
shī
湿
le
了。
My coat is wet.
Áo khoác của tôi bị ướt.
qúnzǐ
váy, chiếc váy
heart
detail
view
view
zuótiān
昨天
mǎi
le
yītiáo
一条
qúnzǐ
裙子
She bought a skirt yesterday.
Cô ấy mua một chiếc váy hôm qua.
zhèjiàn
这件
qúnzǐ
裙子
hěnpiàoliàng
很漂亮。
This skirt is very beautiful.
Cái váy này rất đẹp.
juéde
觉得
zhè
qúnzǐ
裙子
duǎnma
短吗?
Do you think this skirt is short?
Bạn thấy cái váy này ngắn không?
lǐngdài
cà vạt
heart
detail
view
view
měitiān
每天
dōu
dài
bùtóng
不同
de
lǐngdài
领带
shàngbān
上班。
I wear a different tie to work every day.
Tôi mỗi ngày đều đeo cà vạt khác nhau đi làm.
zhège
这个
lǐngdài
领带
yánsè
颜色
hěn
shìhé
适合
你。
This tie color suits you well.
Màu cà vạt này rất hợp với bạn.
qǐngjiào
请教
rúhé
如何
dǎlǐngdài
领带
Please show me how to tie a tie.
Hãy hướng dẫn tôi cách thắt cà vạt.
xié dài
dây giày
heart
detail
view
view
xǐxié
洗鞋
zhīqián
之前,
xiān
bádiào
拔掉
xiédài
鞋带
Before washing shoes, remove the shoelaces first.
Trước khi giặt giày, hãy tháo dây giày ra trước.
qǐngxì
请系
hǎo
de
xiédài
鞋带
Please tie your shoelaces tightly
Hãy buộc dây giày
zǒngshì
总是
jìde
记得
xìxiédài
鞋带
He always forgets to tie his shoelaces.
Anh ấy luôn quên không buộc dây giày.
xīzhuāng
Âu phục
heart
detail
view
view
xīnláng
新郎
chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hēisè
黑色
de
xīzhuāng
西装
The groom is wearing a black suit.
Chú rể mặc một bộ vest đen.
chuān
穿
xīzhuāng
西装
zhēnshuài
真帅。
He looks really handsome in a suit.
Anh ấy mặc vest thật đẹp trai.
xuēzǐ
Bốt
heart
detail
view
view
zhèshuāng
这双
xuēzǐ
靴子
hěnhé
很合
de
jiǎo
脚。
These boots fit my feet well.
Đôi giày này rất vừa với chân tôi.
xūyào
需要
yīshuāng
一双
xīn
de
xuēzǐ
靴子
I need a new pair of boots.
Tôi cần một đôi giày mới.
nàjiādiàn
那家店
mài
de
xuēzǐ
靴子
hěnpiàoliàng
很漂亮。
The boots sold in that shop are beautiful.
Những đôi giày bán ở cửa hàng đó rất đẹp.
liángxié
Dép xăng đan
heart
detail
view
view
zhèshuāng
这双
liángxié
凉鞋
hěn
shìhé
适合
xiàtiān
夏天
chuān
穿。
These sandals are very suitable for wearing in the summer.
Đôi dép này rất phù hợp để đi vào mùa hè.
xiǎng
mǎi
yīshuāng
一双
xīn
de
liángxié
凉鞋
I want to buy a new pair of sandals.
Tôi muốn mua một đôi dép mới.
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
yánsè
颜色
xiānyàn
鲜艳
de
liángxié
凉鞋
She likes to wear brightly colored sandals.
Cô ấy thích đi dép có màu sắc tươi sáng.
tuōxié
Dép đi trong nhà
heart
detail
view
view
qǐng
chuān
穿
shàng
de
tuōxié
拖鞋
Please put on your slippers.
Xin hãy đi dép của bạn.
wàngjì
忘记
zài
nǎlǐ
哪里
fàng
de
tuōxié
拖鞋
le
了。
I forgot where I put my slippers.
Tôi quên mất đã để dép ở đâu rồi.
mǎi
le
yīshuāng
一双
xīn
tuōxié
拖鞋
I bought a new pair of slippers.
Tôi đã mua một đôi dép mới.
yùndòng xié
Giày thể thao
heart
detail
view
view
mǎi
le
yīshuāng
一双
yùndòngxié
运动鞋
She bought a pair of sneakers.
Chị ấy đã mua một đôi giày thể thao.
xì gāogēnxié
Giày gót nhọn
heart
detail
view
view
chuānzhe
穿着
yīshuāng
一双
hēisè
黑色
de
gāogēnxié
高跟鞋。
She is wearing a pair of black stiletto heels.
Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót mảnh màu đen.
gāogēnxié
高跟鞋
suīrán
虽然
měilì
美丽,
dàn
chuān
穿
jiǔ
le
huì
hěn
lèi
累。
Stiletto heels are beautiful but can be very tiring if worn for too long.
Giày cao gót mảnh dù đẹp nhưng đi lâu sẽ rất mệt.
wèile
为了
zhècì
这次
miànshì
面试,
tèyì
特意
mǎi
le
yīshuāng
一双
xīn
de
gāogēnxié
高跟鞋。
She specifically bought a new pair of stiletto heels for this interview.
Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn này, cô ấy đã đặc biệt mua một đôi giày cao gót mảnh mới.
bàngqiú mào
Nón lưỡi trai
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
chuāndài
穿戴
bàngqiúmào
棒球帽
I like wearing baseball caps.
Tôi thích đội mũ lưỡi trai.
zhèdǐng
这顶
bàngqiúmào
棒球帽
shì
xīn
de
的。
This baseball cap is new.
Cái mũ lưỡi trai này là mới.
de
bàngqiúmào
棒球帽
hěnkù
很酷。
Your baseball cap is very cool.
Cái mũ lưỡi trai của bạn rất chất.
bèi léi mào
Mũ nồi
heart
detail
view
view
dài
zhe
yīdǐng
一顶
hóngsè
红色
de
bèiléimào
贝雷帽
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
shíshàng
时尚。
She wore a red beret, looking very fashionable.
Cô ấy đội một chiếc mũ beret màu đỏ, trông rất thời trang.
zuìjìn
最近
mǎi
le
yīdǐng
一顶
bèiléimào
贝雷帽
dǎsuàn
打算
dōngtiān
冬天
shídài
时戴。
I recently bought a beret, planning to wear it in winter.
Gần đây tôi đã mua một chiếc mũ beret, dự định đội vào mùa đông.
bèiléimào
贝雷帽
shì
fǎguó
法国
de
chuántǒng
传统
màozi
帽子,
xiàngzhēng
象征
zhe
fǎguó
法国
de
fēnggé
风格。
The beret is a traditional French hat, symbolizing French style.
Mũ beret là mũ truyền thống của Pháp, tượng trưng cho phong cách của Pháp.
niúzǎi mào
Mũ cao bồi
heart
detail
view
view
dài
zhe
yīdǐng
一顶
niúzǎi
牛仔
mào
帽。
He is wearing a cowboy hat.
Anh ấy đội một chiếc mũ cao bồi.
zhèdǐng
这顶
niúzǎi
牛仔
mào
hěn
shìhé
适合
你。
This cowboy hat suits you very well.
Chiếc mũ cao bồi này rất hợp với bạn.
zài
jiérì
节日
shàng
mǎi
le
yīdǐng
一顶
xīn
niúzǎi
牛仔
mào
帽。
I bought a new cowboy hat at the festival.
Tôi đã mua một chiếc mũ cao bồi mới tại lễ hội.
màozǐ
heart
detail
view
view
tóushàng
头上
dài
le
yīdǐng
一顶
màozi
帽子
Wearing a hat on the head.
Đội 1 chiếc mũ trên đầu
xǐhuān
喜欢
něigè
哪个
yàng
de
màozi
帽子
Which kind of hat do you like?
Bạn thích loại mũ nào?
dài
le
yīdǐng
一顶
màozi
帽子
She is wearing a hat.
Bà ấy đội một cái mũ.
xīzhuāng wàitào
Áo khoác nam dạng vest
heart
detail
view
view
chuān
穿
le
yījiàn
一件
hěnpiàoliàng
很漂亮
de
xīzhuāng
西装
wàitào
外套
miànshì
面试。
He wore a very nice suit jacket for the interview.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác vest rất đẹp để đi phỏng vấn.
zài
zhèngshì
正式
chǎnghé
场合,
xīzhuāng
西装
wàitào
外套
shì
bìbùkěshǎo
必不可少
de
zhezhuāng
着装
zhīyī
之一。
In formal occasions, a suit jacket is an indispensable part of the attire.
Trong những dịp trang trọng, áo khoác vest là một trong những trang phục không thể thiếu.
zhǎo
le
hěn
jiǔ
cái
zhǎodào
找到
yījiàn
一件
héshēn
合身
de
xīzhuāng
西装
wàitào
外套。
I searched for a long time to find a well-fitted suit jacket.
Tôi đã tìm rất lâu mới tìm được một chiếc áo khoác vest vừa vặn.