这双
凉鞋
很
适合
夏天
穿。
These sandals are very suitable for wearing in the summer.
Đôi dép này rất phù hợp để đi vào mùa hè.
我
想
买
一双
新
的
凉鞋。
I want to buy a new pair of sandals.
Tôi muốn mua một đôi dép mới.
她
喜欢
穿
颜色
鲜艳
的
凉鞋。
She likes to wear brightly colored sandals.
Cô ấy thích đi dép có màu sắc tươi sáng.
她
穿着
一双
黑色
的
细
高跟鞋。
She is wearing a pair of black stiletto heels.
Cô ấy đang đi một đôi giày cao gót mảnh màu đen.
细
高跟鞋
虽然
美丽,
但
穿
久
了
会
很
累。
Stiletto heels are beautiful but can be very tiring if worn for too long.
Giày cao gót mảnh dù đẹp nhưng đi lâu sẽ rất mệt.
为了
这次
面试,
她
特意
买
了
一双
新
的
细
高跟鞋。
She specifically bought a new pair of stiletto heels for this interview.
Để chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn này, cô ấy đã đặc biệt mua một đôi giày cao gót mảnh mới.
她
戴
着
一顶
红色
的
贝雷帽,
看起来
非常
时尚。
She wore a red beret, looking very fashionable.
Cô ấy đội một chiếc mũ beret màu đỏ, trông rất thời trang.
我
最近
买
了
一顶
贝雷帽,
打算
冬天
时戴。
I recently bought a beret, planning to wear it in winter.
Gần đây tôi đã mua một chiếc mũ beret, dự định đội vào mùa đông.
贝雷帽
是
法国
的
传统
帽子,
象征
着
法国
的
风格。
The beret is a traditional French hat, symbolizing French style.
Mũ beret là mũ truyền thống của Pháp, tượng trưng cho phong cách của Pháp.
他
穿
了
一件
很漂亮
的
西装
外套
去
面试。
He wore a very nice suit jacket for the interview.
Anh ấy mặc một chiếc áo khoác vest rất đẹp để đi phỏng vấn.
在
正式
场合,
西装
外套
是
必不可少
的
着装
之一。
In formal occasions, a suit jacket is an indispensable part of the attire.
Trong những dịp trang trọng, áo khoác vest là một trong những trang phục không thể thiếu.
我
找
了
很
久
才
找到
一件
合身
的
西装
外套。
I searched for a long time to find a well-fitted suit jacket.
Tôi đã tìm rất lâu mới tìm được một chiếc áo khoác vest vừa vặn.