Chi tiết từ vựng

紧身连衣裙 【jǐnshēn liányīqún】

heart
(Phân tích từ 紧身连衣裙)
Nghĩa từ: Váy bó sát
Hán việt: khẩn quyên liên y quần
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
chūxiàn
出现
zài
pàiduì
派对
shàng
上。
She appeared at the party wearing a tight-fitting dress.
Cô ấy xuất hiện tại bữa tiệc với một chiếc đầm ôm sát.
zhètiáo
这条
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
fēichángshìhé
非常适合
de
shēnxíng
身形。
This bodycon dress suits her figure very well.
Chiếc váy ôm này rất phù hợp với hình dáng của cô ấy.
jǐnshēn
紧身
liányīqún
连衣裙
zài
xiàtiān
夏天
tèbié
特别
shòuhuānyíng
受欢迎。
Tight-fitting dresses are especially popular in the summer.
Váy ôm sát đặc biệt được ưa chuộng vào mùa hè.
Bình luận