Chi tiết từ vựng

公主裙 【gōngzhǔ qún】

heart
(Phân tích từ 公主裙)
Nghĩa từ: Váy có phần thân ôm sát và nhấn eo
Hán việt: công chúa quần
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
měilì
美丽
de
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
She is wearing a beautiful princess dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy công chúa đẹp.
zhèjiā
这家
diànlǐ
店里
yǒu
gèzhǒng
各种
yánsè
颜色
de
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
This store has princess dresses in various colors.
Cửa hàng này có các loại váy công chúa màu sắc đa dạng.
de
shēngrìlǐwù
生日礼物
shì
yītiáo
一条
fěnhóngsè
粉红色
de
gōngzhǔ
公主
qún
裙。
Her birthday gift is a pink princess dress.
Món quà sinh nhật của cô ấy là một chiếc váy công chúa màu hồng.
Bình luận