Chi tiết từ vựng
直筒长袖连衣裙 【zhítǒng cháng xiù liányīqún】


(Phân tích từ 直筒长袖连衣裙)
Nghĩa từ: Váy dáng dài tay suôn thẳng, không xòe
Hán việt: trị đồng tràng tụ liên y quần
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这件
直筒
长袖
连衣裙
的
设计
非常
简约,
适合
秋天
穿。
The design of this straight-long sleeved dress is very simple, suitable for autumn wear.
Thiết kế của chiếc đầm dài tay dáng thẳng này rất đơn giản, phù hợp để mặc vào mùa thu.
我
在
网上
看到
一件
红色
的
直筒
长袖
连衣裙,
我
打算
买下来。
I saw a red straight-long sleeved dress online, I plan to buy it.
Tôi đã thấy một chiếc đầm dài tay dáng thẳng màu đỏ trên internet, tôi định mua nó.
直筒
长袖
连衣裙
可以
搭配
高跟鞋
或是
运动鞋,
非常
百搭。
The straight-long sleeved dress can be matched with high heels or sneakers, very versatile.
Chiếc đầm dài tay dáng thẳng này có thể phối với giày cao gót hoặc giày thể thao, rất dễ kết hợp.
Bình luận