Chi tiết từ vựng

背心裙 【bèixīn qún】

heart
(Phân tích từ 背心裙)
Nghĩa từ: Váy khoét nách cổ xẻ sâu
Hán việt: bắc tâm quần
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chūntiān
春天
lái
le
了,
mǎi
le
yītiáo
一条
xīn
de
bèixīn
背心
qún
裙。
Spring has arrived, I bought a new sundress.
Mùa xuân đã đến, tôi đã mua một chiếc váy ba lỗ mới.
zhètiáo
这条
bèixīn
背心
qún
de
yánsè
颜色
zhēn
piàoliàng
漂亮。
The color of this sundress is really beautiful.
Màu sắc của chiếc váy ba lỗ này thật đẹp.
chuān
穿
shàng
bèixīn
背心
qún
裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
qīngshuǎng
清爽。
She put on the sundress and looked very refreshing.
Cô ấy mặc chiếc váy ba lỗ và trông rất mát mẻ.
Bình luận