Chi tiết từ vựng

A字裙 【a zì qún】

heart
(Phân tích từ A字裙)
Nghĩa từ: Váy chữ A
Hán việt: tự quần
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

A
A
qún
shì
nǚshì
女士
yīchú
衣橱
bùkěhuòquē
不可或缺
de
dānpǐn
单品。
An A-line skirt is an indispensable item in a woman's wardrobe.
Váy chữ A là món không thể thiếu trong tủ quần áo của phụ nữ.
chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
A
A
qún
裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She wore a red A-line skirt, looking very elegant.
Cô ấy mặc chiếc váy chữ A màu đỏ, trông rất thanh lịch.
zhètiáo
这条
A
A
qún
de
shèjì
设计
fēichángshìhé
非常适合
chūntiān
春天
chuān
穿。
The design of this A-line skirt is very suitable for spring wear.
Thiết kế của chiếc váy chữ A này rất phù hợp để mặc vào mùa xuân.
Bình luận