Chi tiết từ vựng

铅笔裙 【qiānbǐ qún】

heart
(Phân tích từ 铅笔裙)
Nghĩa từ: Váy bút chì
Hán việt: diên bút quần
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yītiáo
一条
hóngsè
红色
de
qiānbǐ
铅笔
qún
裙,
kànqǐlái
看起来
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She is wearing a red pencil skirt, looking very elegant.
Cô ấy mặc một chiếc váy bút chì màu đỏ, trông rất thanh lịch.
zhètiáo
这条
qiānbǐ
铅笔
qún
de
shèjì
设计
zhēnde
真的
hěn
shìhé
适合
bàngōngshì
办公室
chuānzhe
穿着。
The design of this pencil skirt is really suitable for office wear.
Thiết kế của chiếc váy bút chì này thực sự rất phù hợp để mặc ở văn phòng.
zài
xúnzhǎo
寻找
yītiáo
一条
héshēn
合身
de
qiānbǐ
铅笔
qún
裙,
cānjiā
参加
xiàzhōu
下周
de
miànshì
面试。
I am looking for a well-fitted pencil skirt for an interview next week.
Tôi đang tìm một chiếc váy bút chì vừa vặn để tham gia buổi phỏng vấn vào tuần sau.
Bình luận