Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这件
T恤
很
适合
你。
This T-shirt suits you very well.
Chiếc T恤 này rất hợp với bạn.
我
在
打折
的
时候
买
了
两件
T恤。
I bought two T-shirts during the sale.
Tôi đã mua hai chiếc T恤 khi đang giảm giá.
他
喜欢
穿
白色
的
T恤。
He likes wearing white T-shirts.
Anh ấy thích mặc T恤 màu trắng.
Bình luận