Chi tiết từ vựng

T恤 【t xù】

heart
(Phân tích từ T恤)
Nghĩa từ: Áo phông
Hán việt: tuất
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
Txù
T恤
hěn
shìhé
适合
你。
This T-shirt suits you very well.
Chiếc T恤 này rất hợp với bạn.
zài
dǎzhé
打折
de
shíhòu
时候
mǎi
le
liǎngjiàn
两件
Txù
T恤
I bought two T-shirts during the sale.
Tôi đã mua hai chiếc T恤 khi đang giảm giá.
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
báisè
白色
de
Txù
T恤
He likes wearing white T-shirts.
Anh ấy thích mặc T恤 màu trắng.
Bình luận