Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
人字拖
rénzìtuō
Dép lê
Hán việt: nhân tự tha
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人字拖" (rénzìtuō) nghĩa là "Dép lê", ghép bởi: 人 (rén): người + 字 (zì): chữ + 拖 (tuō): kéo lê.

Thành phần cấu tạo

人字拖
rénzìtuō
Dép lê
人
宀
子
扌
尤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dép lê
Ví dụ (3)
tā他zài在hǎi海biān边chuān穿rén人zì字tuō拖。
Anh ấy mang dép lê ở bãi biển.
zhè这shuāng双rén人zì字tuō拖hěn很qīng轻。
Đôi dép lê này rất nhẹ.
xià yǔ下雨tiān天chuān穿rén人zì字tuō拖bú不tài太ān quán安全。
Trời mưa mang dép lê không an toàn lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây