Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
夏天
到
了,
我
打算
买
一双
人字拖。
Summer is here, I plan to buy a pair of flip-flops.
Mùa hè đến rồi, tôi định mua một đôi dép lê.
我
最
喜欢
的
人字拖
坏
了,
我
得
去
买
新
的。
My favorite flip-flops are broken, I need to buy new ones.
Đôi dép lê tôi yêu thích nhất bị hỏng, tôi cần phải mua mới.
穿
人字拖
走
在
沙滩
上
感觉
很
舒服。
Walking on the beach with flip-flops feels very comfortable.
Đi dạo trên bãi biển với dép lê cảm thấy rất thoải mái.
Bình luận