Chi tiết từ vựng

人字拖 【rén zì tuō】

heart
(Phân tích từ 人字拖)
Nghĩa từ: Dép lê
Hán việt: nhân tự tha
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiàtiān
夏天
dào
le
了,
dǎsuàn
打算
mǎi
yīshuāng
一双
rénzìtuō
人字拖
Summer is here, I plan to buy a pair of flip-flops.
Mùa hè đến rồi, tôi định mua một đôi dép lê.
zuì
xǐhuān
喜欢
de
rénzìtuō
人字拖
huài
le
了,
mǎi
xīn
de
的。
My favorite flip-flops are broken, I need to buy new ones.
Đôi dép lê tôi yêu thích nhất bị hỏng, tôi cần phải mua mới.
chuān
穿
rénzìtuō
人字拖
zǒu
zài
shātān
沙滩
shàng
gǎnjué
感觉
hěn
shūfú
舒服。
Walking on the beach with flip-flops feels very comfortable.
Đi dạo trên bãi biển với dép lê cảm thấy rất thoải mái.
Bình luận