人字拖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人字拖" (rénzìtuō) nghĩa là "Dép lê", ghép bởi: 人 (rén): người + 字 (zì): chữ + 拖 (tuō): kéo lê.
Thành phần cấu tạo
人字拖
Dép lê
人
宀
子
扌
尤
Hình ảnh:

Phân tích từ 人字拖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dép lê
Ví dụ (3)
他在海边穿人字拖。
Anh ấy mang dép lê ở bãi biển.
这双人字拖很轻。
Đôi dép lê này rất nhẹ.
下雨天穿人字拖不太安全。
Trời mưa mang dép lê không an toàn lắm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây