Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
十字拖鞋
shízì tuōxié
Dép sục có quai
Hán việt: thập tự tha hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "十字拖鞋" (shízì tuōxié) nghĩa là "Dép sục có quai", ghép bởi: 十 (shí): số mười + 字 (zì): chữ + 拖 (tuō): kéo lê + 鞋 (xié): giày.

Thành phần cấu tạo

十字拖鞋
shízì tuōxié
Dép sục có quai
十
宀
子
扌
尤
革

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dép sục có quai
Ví dụ (3)
zhè这shuāng双shí十zì字tuō拖xié鞋hěn很shì hé适合jū居jiā家chuān穿。
Đôi dép sục có quai này rất phù hợp mang ở nhà.
tā他chuān穿shí十zì字tuō拖xié鞋qù去dào倒lā垃jī圾。
Anh ấy mang dép sục có quai đi đổ rác.
shí十zì字tuō拖xié鞋de的xié鞋dǐ底hěn很ruǎn软。
Đế của đôi dép sục có quai rất mềm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây