Chi tiết từ vựng

十字拖鞋 【shízì tuōxié】

heart
(Phân tích từ 十字拖鞋)
Nghĩa từ: Dép sục có quai
Hán việt: thập tự tha hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
shuāngshí
双十
tuōxié
拖鞋
fēicháng
非常
shūshì
舒适。
This pair of cross slippers is very comfortable.
Đôi dép chéo này rất thoải mái.
zuì
xǐhuān
喜欢
chuān
穿
de
shì
shízì
十字
tuōxié
拖鞋。
My favorite footwear is cross slippers.
Tôi thích nhất là đi dép chéo.
shìchǎng
市场
shàng
yǒu
xǔduō
许多
bùtóng
不同
kuǎnshì
款式
de
shízì
十字
tuōxié
拖鞋。
There are many different styles of cross slippers on the market.
Trên thị trường có rất nhiều kiểu dép chéo khác nhau.
Bình luận