Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这
双厚底
鞋
真
漂亮。
These platform shoes are really beautiful.
Đôi giày đế dày này thật đẹp.
我
穿厚
底鞋
感觉
比较
高。
I feel taller wearing platform shoes.
Tôi mang giày đế dày cảm thấy mình cao hơn.
厚底
鞋
让
我
走路
时
更加
稳定。
Platform shoes make me walk more stably.
Giày đế dày giúp tôi đi lại ổn định hơn.
Bình luận