Chi tiết từ vựng

牛津鞋 【niújīn xié】

heart
(Phân tích từ 牛津鞋)
Nghĩa từ: Giày da (thường của nam giới)
Hán việt: ngưu tân hài
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yīshuāng
一双
guāngliàng
光亮
de
niújīn
牛津
xié
鞋。
He is wearing a pair of shiny Oxford shoes.
Anh ấy đang đi một đôi giày Oxford bóng loáng.
zhèshuāng
这双
niújīn
牛津
xié
shì
yóu
zhēnpí
真皮
zhìchéng
制成
de
的。
This pair of Oxford shoes is made of genuine leather.
Đôi giày Oxford này được làm từ da thật.
niújīn
牛津
xié
zhèngzhuāng
正装
dāpèi
搭配
hěn
hǎo
好。
Oxford shoes match well with formal attire.
Giày Oxford phối với trang phục lịch sự rất tốt.
Bình luận