Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
牛津鞋
niújīnxié
Giày da (thường của nam giới)
Hán việt: ngưu tân hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "牛津鞋" (niújīnxié) mang nghĩa "Giày da (thường của nam giới)", kết hợp bởi 牛 (niú - ngưu): "con trâu" + 津 (jīn - tân): "bến đò" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牛: Hình chiếc đầu khỏe khoắn với cặp sừng cong vươn lên của loài vật chăm chỉ kéo cày trên đồng ruộng là con trâu, con bò (牛). • Chữ 津: Tay cầm sào (聿) điều khiển con thuyền vượt qua dòng nước (氵) tại nơi giao hội các luồng sông chính là bến đò, bến phà Thiên Tân (津). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

牛津鞋
niújīnxié
Giày da (thường của nam giới)
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
津
jīn • tân
bến đò
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
聿
Bộ Duật
Tay cầm sào/bút điều khiển thuyền (bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày da (thường của nam giới)
Ví dụ (3)
tā他chuān穿niújīnxié牛津鞋qù去cānjiā参加hūnlǐ婚礼。
Anh ấy mang giày Oxford đi dự đám cưới.
He wore Oxford shoes to the wedding.
zhè这shuāng双niújīnxié牛津鞋xūyào需要cā擦liàng亮。
Đôi giày Oxford này cần được đánh bóng.
This pair of Oxford shoes needs to be polished.
niújīnxié牛津鞋shìhé适合dāpèi搭配xīzhuāng西装。
Giày Oxford phù hợp để phối với vest.
Oxford shoes go well with a suit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây